GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOÀI CHIM Ở BẮC ÁI - NINH SƠN – NINH THUẬN
2016-06-22 02:58:52 | Quản trị viên

Qua điều tra, ghi nhận khu vực rừng khộp vực Bắc Ái, Ninh Sơn có 58 loài chim thuộc 8 Bộ, 23 Họ và 46 Chi. Đặc biệt, ở đây không có loài chim đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm theo các hệ thống đánh giá của IUCN, sách đỏ Việt Nam, Nghị định 32/2006/NĐ-CP.

Nhóm khảo sát động vật – thực vật của trung tâm GreenViet đã tham gia đợt điều tra đa dạng sinh học tại khu vực rừng khộp vực Bắc Ái, Ninh Sơn, Ninh Thuận. Đây là khu vực rừng nằm tiếp nối giữa 2 vườn quốc gia lớn của tỉnh Ninh Thuận là Vườn quốc gia (VQG) Núi Chúa và Phước Bình. Kết thúc chương trình khảo sát nhanh trong 11 ngày làm việc tại các điểm khảo sát trên các sinh cảnh rừng khác nhau, nhóm điều tra chim ghi nhận được 58 loài chim thuộc 8 Bộ, 23 Họ, và 46 Chi. Trong tổng số các loài chim ghi nhận được thì có 56 loài (99.55%) là các loài chim định cư phổ biến. Không có các loài chim đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm theo các hệ thống đánh giá của IUCN, sách đỏ Việt Nam, Nghị định 32/2006/NĐ-CP.

Kiểu rừng đặc trưng tại khu vực khảo sát

Hình ảnh một số loài chim ghi nhận tại khu vực khảo sát:

Cú vọ

Tên tiếng anh: Asian Barred Owlet

Tên khoa học: Glaucidium cuculoides (Vigors, 1831)

Sả vằn

Tên tiếng anh: Banded Kingfisher

Tên khoa học: Lacedo pulchella (Horsfield, 1821)

Phường chèo đen

Tên tiếng anh: Bar-winged Flycatcher-shrike

Tên khoa học: Bar-winged Flycatcher-shrike

Chào mào vàng đầu đen

Tên tiếng anh: Black-crested Bulbul

Tên khoa học: Pycnonotus melanicterus (Gmelin, 1789)

Diều hoa miến điện

Tên tiếng anh: Crested Serpent Eagle

Tên khoa học: Spilornis cheela Latham, 1790

Gõ kiến nâu cổ đỏ

Tên tiếng anh: Bay Woodpecker

Tên khoa học: Gecinulus grantia (McClelland, 1840)

Ưng bụng hung

Tên tiếng anh: ​Besra

Tên khoa học: Accipiter virgatus Temminck, 1822

Ưng xám

Tên tiếng anh: Shikra

Tên khoa học: Accipiter badius Gmelin, 1788

Diều đầu nâu

Tên tiếng anh: Changeable Hawk-eagle

Tên khoa học: Nisaetus cirrhatus (Gmelin, 1788)

Hút mật họng đỏ (con đực)

Tên tiếng anh: Crimson Sunbird

Tên khoa học: Aethopyga siparaja (Raffles, 1822)

Hút mật họng đỏ (Con cái)

Tên tiếng anh: Crimson Sunbird

Tên khoa học: Aethopyga siparaja (Raffles, 1822)

Phường chèo lớn đỏ (Con đực)

Tên tiếng anh: Scarlet Minivet

Tên khoa học: Pericrocotus flammeus Forsten, 1781

Phường chèo đỏ lớn (con cái)

Tên tiếng anh: Scarlet Minivet

Tên khoa học: Pericrocotus flammeus Forsten, 1781

Bông lau họng vàng/vạch

Tên tiếng anh: Stripe-throated Bulbul

Tên khoa học: Pycnonotus finlaysoni Strickland, 1844

Bông lau tai vằn

Tên tiếng anh: Streak-eared Bulbul

Tên khoa học: Pycnonotus blanfordi Jerdon, 1862

Chim Tử Anh

Tên tiếng anh: Maroo Oriole

Tên khoa học: Oriolus traillii (Vigors, 1832)

Gõ kiến lùn mày trắng

Tên tiếng anh: White-brown Piculet

Tên khoa học: Sasia ochracea Hodgson, 1836

Thầy chùa đít đỏ

Tên tiếng anh: Red-vented Barbet

Tên khoa học: Megalaima lagrandieri Verreaux, 1868

Thầy chùa đầu xám

Tên tiếng anh: Green-eared Barbet

Tên khoa học: Megalaima faiostricta (Temminck, 1831)

Trèo cây trán đen

Tên tiếng anh: Velvet-fronted Nuthatch

Tên khoa học: Sitta-frontalis Swainson, 1820

Hút mật họng đen

Tên tiếng anh: Purple Sunbird

Tên khoa học: Cinnyris asiaticus Latham, 1790

Nguồn ảnh: Bùi Văn Tuấn/GreenViet


Tin khác

Thư viện